些
些 - TA, TÁ
些 (ち.と ち.っと いささか) — TA, TÁ
TA, TÁ
Phát âm
Kunyomi
ち.と;ち.っと;いささか
Onyomi
サ;シャ
Số nét
8
Bộ
此
THỬ
二
NHỊ 
Nghĩa
- Ít. Như nhất ta [一些] một ít.
- Một âm là tá. Dùng làm trợ ngữ, dùng ở cuối câu thơ thương cảm.
Ví dụ
些細
な
言動
に
否
む
。
Cảm thấy bị xúc phạm bởi những lời nói và hành động nhỏ nhặt.
些
と
待
ってください
。
Xin hãy chờ một chút.
些
と
言
いすぎたようだ
。
Có lẽ tôi nhấn mạnh hơi quá.
些々
たる
事
で
立腹
する
。
Bực mình vì những chuyện nhỏ nhặt.
些細
なことに
拘
わるのは
時間
の
無駄
だ
。
Cứ mãi câu nệ vào những việc nhỏ nhặt thật là lãng phí thời gian.
些細
な
言
い
争
いが
、
大
きな
紛争
の
素
となった
。
Một cuộc tranh cãi nhỏ nhặt đã trở thành nguyên nhân của một cuộc xung đột lớn.
些細
なことで
口舌
の
争
いになり
、
気
まずい
空気
が
流
れた
。
Vì một chuyện nhỏ mà xảy ra tranh cãi, khiến không khí trở nên căng thẳng.
彼
は
些細
なことで
腹
を
立
てる
。
Anh ấy tức giận vì những điều tầm thường.
彼
は
些細
なことで
腹
をたてる
傾向
がある
。
Anh ấy có xu hướng tức giận vì những chuyện vặt vãnh.
彼
は
些細
なことで
ガン
切
れして
、
みんなを
驚
かせた
。
Anh ấy nổi cơn tam bành chỉ vì chuyện nhỏ khiến mọi người bất ngờ.
そんな
些細
な
事
は
問題外
だ
。
Chuyện tầm thường như vậy thì khỏi nói.
義兄
は
些細
なことですぐ
怒
り
出
す
。
Anh rể tôi dễ mất bình tĩnh trước những chuyện vặt vãnh.

