供
供 - CUNG
供 (そな.える とも -ども) — CUNG
CUNG
Phát âm
Kunyomi
そな.える;とも;-ども
Onyomi
キョウ;ク;クウ;グ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#313/2500
Bộ
亻
NHÂN
共
CỘNG 
Nghĩa
- dâng; đưa ra; nộp
VD: 供応 (tiếp đãi), 供出 (nộp), 供託 (ký thác)
- phục vụ; đi theo
VD: 供奉 (theo hầu) - dâng cúng thần Phật
VD: 供物 (đồ cúng), 供養 (thờ cúng) - trình bày sự tình; khai báo
VD: 供述 (lời khai), 自供 (tự khai)
Mẹo
- きょうはく月がつ六日むいかなの…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
とも
-ども
Onyomi
キョウ
ク
Ví dụ
供述書
Bản cung khai .
供給圧力
Sức ép về nguồn cung
供出目標
Mục tiêu cấp phát
供出制度
Chế độ cấp phát
供述拒否権
Quyền phủ nhận lời cung khai
供僧
は
、
本尊
の
前
で
日々
の
供養
を
行
う
。
Nhà sư chăm sóc tượng Phật thực hiện các nghi lễ cúng dường hàng ngày trước tượng Phật chính.
供養
のためにお
花
をお
供
えしました
。
Tôi đã dâng hoa để cúng bái.
供奉僧
は
、
本尊
の
前
で
日々
の
供養
を
行
う
。
Nhà sư chăm sóc tượng Phật thực hiện các nghi lễ cúng dường hàng ngày trước tượng Phật chính.
供給
と
需要
の
哲学
Triết học về cung và cầu
子供
が
子供
でいられる
、
子供
が
子供
らしく
振
る
舞
える
。
Trẻ em có thể là trẻ em.
子供
〜
の
本
Sách dành cho thiếu nhi
子供
の
悪戯
Trò nghịch ngợm của trẻ con

