凹
凹 - AO
凹 (くぼ.む へこ.む ぼこ) — AO
AO
Phát âm
Kunyomi
くぼ.む;へこ.む;ぼこ
Onyomi
オウ
Số nét
5
JLPT
N1
Tần suất 
#2206/2500
Nghĩa
- lõm xuống; bị móp; làm lõm
VD: 凹凸 (lồi lõm), 凹版 (bản in lõm), 指で凹ます (ấn lõm bằng ngón tay)
Ví dụ
凹型
モールディング
Khuôn lõm
凹面鏡
の
形状
を
測定
する
方法
Phương pháp đo hình dáng của thấu kính lõm .
凹凸
のある
方
を
上
にしてください
。
Chuyển mặt lồi lõm lên trên. .
両凹
レンズ
Thấu kính hai mặt lõm
平凹
レンズ
Thấu kính phẳng lõm
凸凹
の
多
い
道路
Con đường đầy ổ gà/lồi lõm
上
に
凹
の
Lõm lên trên
下
に
凹
の
Lõm xuống dưới .
接眼凹
レンズ
Thấu kính lõm áp tròng .
表皮
に
凸凹
の
少
ない
Làn da mịn màng
この
道
は
凹凸
が
激
しいので
、
運転
には
注意
してください
。
Con đường này gồ ghề nên hãy cẩn thận khi lái xe.
木
の
表面
の
凸凹
を
削
ぎ
落
とすために
、
ヤスリ
を
使
う
。
Dùng giấy nhám để gọt bớt phần gồ ghề trên bề mặt gỗ.

