創
創 - SANG, SÁNG
創 (つく.る はじ.める きず けず.しける) — SANG, SÁNG
SANG, SÁNG
Phát âm
Kunyomi
つく.る;はじ.める;きず;けず.しける
Onyomi
ソウ;ショウ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#741/2500
Bộ
倉
THƯƠNG
刂
ĐAO 
Nghĩa
- vết thương; làm bị thương
VD: 創痍 (thương tích), 創傷 (vết thương)
- bắt đầu; khởi đầu; làm lần đầu
VD: 創意 (sáng kiến), 独創 (độc đáo)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
創造的
イマジネーション
Sự tưởng tượng mang tính sáng tạo
創造能力
Năng lực sáng tạo .
創作
の
結構
Cấu trúc của tác phẩm
創作
の
結構新素材
を
使
って
新型
の
工具
を
創作
した
。
Tôi tạo ra dụng cụ mẫu mới bằng vật liệu mới.
創造説
は
擬似科学
だ
。
Thuyết sáng tạo là bộ môn khoa học mô phỏng.
創造力
を
働
かさなければならない
。
Bạn phải thực hiện trí tưởng tượng của bạn.
古創
が
雨
の
日
に
痛
む
。
Vết thương cũ đau nhức vào những ngày mưa.
曲
を
創
る
Sáng tác ca khúc
天地創造以来
Từ khi có sự hình thành trời đất
天地創造以前
の
Trước khi tạo ra trời và đất .
天地創造
の
神話
Thần thoaị về sự tạo thành trời đất
雇用創出策
の
拡充
Mở rộng các chính sách tạo công ăn việc làm

