営
営 - DOANH, DINH
営 (いとな.む いとな.み) — DOANH, DINH
DOANH, DINH
Phát âm
Kunyomi
いとな.む;いとな.み
Onyomi
エイ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#303/2500
Bộ
呂
LỮ
龸
Nghĩa
- tạo ra; xây dựng
VD: 営繕 (tu sửa), 営巣 (làm tổ), 造営 (xây dựng)
- điều hành; lập kế hoạch; làm việc
VD: 営営 (làm việc chăm chỉ), 営業 (kinh doanh), 営利 (kiếm lời) - nơi quân đội đóng quân; trận địa; pháo đài
VD: 営倉 (nhà giam trong quân đội), 陣営 (phe phái), 兵営 (doanh trại)
Ví dụ
営繕費
Chi phí sửa chữa nâng cấp
営繕作業
Công tác nâng cấp, tu sửa
営業科目
Môn kinh doanh
営繕会社
Công ty chuyên làm nghiệp vụ tu sửa .
営業
を
拡張
する
Khuyếch trương việc kinh doanh
営業時間
を
教
えてください
。
Nó mở cửa mấy giờ?
公営企業
の
民営化
Tư nhân hóa các doanh nghiệp nhà nước (doanh nghiệp quốc doanh)
公営企業
を
一部民営化
する
Tư nhân hóa một phần các doanh nghiệp nhà nước (doanh nghiệp quốc doanh)
経営委任
Ủy thác quản lý
国営企業
Doanh nghiệp nhà nước (doanh nghiệp quốc doanh
公営企業
Doanh nghiệp quốc doanh
国営農場
Nông trường quốc doanh

