坂
坂 - PHẢN
坂 (さか) — PHẢN
PHẢN
Phát âm
Kunyomi
さか
Onyomi
ハン
Số nét
7
JLPT
N2
Tần suất 
#865/2500
Bộ
土
THỔ
反
PHẢN 
Nghĩa
- con dốc; con đường nghiêng
VD: 急坂 (dốc đứng)
- đê; bờ đất
Mẹo
- このさかのはん分ぶんまで登のぼ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
さか
Onyomi
Ví dụ
坂
が
〜
(
と
)
続
く
。
Con dốc thoai thoải và dài.
坂崎幸之助
は
アルフィー
に
所属
しています
。
Kounosuke Sakazaki thuộc "THE ALFEE".
坂道
で
ボール
が
転
んで
、
どこまでも
転
がっていった
。
Quả bóng lăn xuống dốc, cứ thế lăn mãi không dừng.
坂本
さんこれからもいい
仕事
を
続
けてください
。
Hãy tiếp tục làm việc tốt, ông Sakamoto.
坂田
さんは
アルバイト
に
遅
れはするが
、
ぜったいに
休
まない
。
Anh Sakata tuy có đến trễ giờ làm thêm, nhưng tuyệt đối không bao giờ anh ta nghỉ việc.
坂田鮫
は
深海
に
生息
し
、
細長
い
体
を
持
つ
サメ
の
一種
です
。
Cá giống dài lưỡi cày sống ở vùng biển sâu và là một loài cá mập có thân hình thon dài.
坂
を
下
りるときに
彼女
のおんぼろ
自転車
は
キーキー
音
を
立
てた
。
Chiếc xe đạp cũ của cô kêu cót két khi cô đạp xe xuống đồi.
赤坂迎賓館
Nơi đón tiếp khách quý nước ngoài ở Akasaka .
大坂間
で
バス
で
,
それから
船
に
乗
る
Tôi đi tàu xe buýt đên Ôsaka sau đó sẽ lên thuyền .
赤坂
あたりの
ホテル
に
ステイ
して
、
おいしい
食事
ができれば
、
さぞかしお
姫様気分
だろうな
。
Nếu tôi có thể ở một khách sạn gần Akasaka và ăn một bữa ăn ngon, tôi sẽ cảm thấygiống như một công chúa.
〜
な
坂道
Đường dốc thoai thoải .
緩
い
坂
を
登
る
。
Leo lên một con dốc thoai thoải.

