塚
塚 - TRỦNG
塚 (つか -づか) — TRỦNG
TRỦNG
Phát âm
Kunyomi
つか;-づか
Onyomi
チョウ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#869/2500
Bộ
土
THỔ
豕
THỈ
冖
MỊCH 
Nghĩa
- gò; đống đất; mộ đắp cao
VD: 貝塚 (bãi vỏ sò)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つか
Ví dụ
宝塚
で
ショー
を
見物
しましたか
。
Bạn có xem buổi biểu diễn ở Takarazuka không?
恋塚
には
、
悲恋
の
物語
が
刻
まれている
。
Trên gò mộ của người chết vì tình, có những câu chuyện tình buồn được khắc ghi.
狐塚
には
、
狐
の
霊
が
宿
ると
言
われている
。
Người ta nói rằng linh hồn cáo ngự trị trong gò cáo.
円塚
は
日本各地
に
存在
する
古墳
の
一形式
です
。
Gò mộ tròn là một dạng của cổ mộ tồn tại ở nhiều nơi trên khắp Nhật Bản.
手塚治虫
の
本
を
1
週間
くらい
貸
してくれますか
。
Bạn sẽ cho tôi mượn sách của Osame Tezuka trong khoảng một tuần chứ?
一里塚
を
見
る
Nhìn thấy cột mốc .
高松塚古墳
は
、
奈良県明日香村
に
存在
する
古墳
。
Khu mộ Takamatuzuka nằm ở tỉnh Nara, Asukamura.
あの
塚
は
大昔
の
埋葬場
だったのかもしれない
Gò đất ấy có lẽ ngày xưa từng là một nghĩa trang
高松塚古墳
は
、
奈良県明日香村
に
存在
する
古墳
。
Khu mộ Takamatuzuka nằm ở tỉnh Nara, Asukamura.
京都
の
耳塚
は
、
文禄
・
慶長
の
役
で
犠牲
になった
朝鮮人
の
耳
や
鼻
を
埋葬
した
塚
である
。
Gò tai ở Kyoto là nơi chôn cất tai và mũi của người Triều Tiên bị sát hại trong các cuộc chiến tranh Bunroku – Keichō.
東京
の
富士塚
は
、
江戸時代
に
建
てられたものが
多
い
。
Các đồi mô phỏng Núi Phú Sĩ ở Tokyo chủ yếu được xây dựng từ thời Edo.
この
町
には
古
い
塵塚
があります
。
Ở thị trấn này có một bãi rác cũ.

