尖
尖 - TIÊM
尖 (とが.る さき するど.い) — TIÊM
TIÊM
Phát âm
Kunyomi
とが.る;さき;するど.い
Onyomi
セン
Số nét
6
Tần suất 
#2133/2500
Bộ
大
ĐẠI
小
TIỂU 
Nghĩa
- Nhọn, phàm cái gì mũi nhọn đều gọi là tiêm.
- Phàm nghĩ ngợi, nói năng, văn tự, tiếng tăm sắc mắc đều gọi là tiêm. Như văn thơ khéo tỉa tót từng ly từng tí gọi là tiêm xảo [尖巧].
- Cái gì tốt tục cũng gọi là tiêm.
- Những nơi để cho khách đi dọc đường ăn uống nghỉ ngơi, tục cũng gọi là đả tiêm [打尖].
Ví dụ
尖鼠
は
小
さくて
鼻
が
長
い
動物
だ
。
Chuột chù là một loài động vật nhỏ với cái mũi dài.
尖
り
笹
の
葉貝
は
細長
い
貝
の
一種
だ
。
Sò vỏ nhọn giống lá tre là một loại sò dài và mảnh.
尖形
の
鉛筆
は
、
細
かい
字
を
書
くのに
便利
です
。
Bút chì đầu nhọn rất tiện lợi để viết chữ nhỏ.
肺尖剥離術
Kĩ thuật cắt đỉnh phổi .
剣尖
を
相手
に
向
けて
構
えろ
。
Hãy hướng mũi kiếm về phía đối thủ và vào thế chuẩn bị.
禿尖鼠
は
昆虫
や
小動物
を
捕食
する
。
Chuột chù hói săn côn trùng và động vật nhỏ làm thức ăn.
三尖弁
は
、
心臓
の
右心房
と
右心室
の
間
にある
弁
です
。
Van ba lá là van nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải của tim.
二尖弁
の
異常
は
、
心不全
の
原因
になることがあります
。
Bất thường ở van hai lá có thể là nguyên nhân gây suy tim.
彼
は
尖
った
感性
の
持
ち
主
だ
。
Anh ấy là người sở hữu một cá tính và sự nhạy cảm đầy phá cách.
東京尖鼠
は
世界
で
最
も
小
さい
哺乳類
の
一種
である
。
Chuột chù nhỏ Tokyo là một trong những loài động vật có vú nhỏ nhất thế giới.
大足尖鼠
は
日本
の
北海道
に
生息
し
、
主
に
昆虫
や
ミミズ
を
食
べます
。
Chuột chù Sorex unguiculatus sinh sống ở Hokkaido, Nhật Bản và chủ yếu ăn côn trùng cùng giun đất.
バイカル
尖鼠
は
シベリア
の
寒冷
な
森林
に
生息
しています
。
Chuột chù Baikal sinh sống trong các khu rừng lạnh giá của Siberia.

