杖
杖 - TRƯỢNG, TRÁNG
杖 (つえ) — TRƯỢNG, TRÁNG
TRƯỢNG, TRÁNG
Phát âm
Kunyomi
つえ
Onyomi
ジョウ
Số nét
7
Tần suất 
#2387/2500
Bộ
木
MỘC
丈
TRƯỢNG 
Nghĩa
- Cái gậy chống.
- Kẻ chống gậy gọi là trượng.
- Cái trượng dùng để đánh người. Trong năm hình, trượng hình là một. Xem hình [刑].
- Một âm là tráng. Cầm, tựa.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つえ
Onyomi
Ví dụ
杖
を
突
いて
歩
く
Chống batoong đi bộ
杖道
は
、
「
杖
」
と
呼
ぶ
木製
の
棒
、
および
木刀
を
用
いる
日本武道
である
。
Jodo là một môn võ thuật Nhật Bản sử dụng cây trượng ngắn gọi là "Jou" và bằng gỗthanh kiếm.
杖
は
彼
に
何
の
役
にも
立
たなかった
。
Cây gậy không giúp được gì cho anh ta.
杖
は
、
ステッキ
のように
歩
く
時体
を
支
えるのに
使
われる
。
Một cây gậy được sử dụng để giúp bạn đứng vững khi đi bộ, giống như một cây gậy.
粥杖
で
子
のない
女性
の
腰
を
打
つと
男子
が
生
まれるといわれた
。
Người ta tin rằng nếu dùng "gậy cháo" đánh nhẹ vào hông của người phụ nữ không có con, thì sẽ sinh được con trai.
彼
は
杖道
の
稽古
に
励
んでいる
。
Anh ấy đang nỗ lực rèn luyện môn trượng đạo.
松葉杖
ってけっこう
ムズ
いな
・・・
。
「
すみません
、
ストレッチャー
通
ります
!
」
Những chiếc nạng khá khó khăn ... "Xin lỗi, cáng đang chạy qua!"
松葉杖
ってけっこう
ムズ
いな
・・・
。
「
すみません
、
ストレッチャー
通
ります
!
」
Những chiếc nạng khá khó khăn ... "Xin lỗi, cáng đang chạy qua!"
罪人
を
杖
して
戒
める
。
Trừng phạt tội nhân bằng cách đánh bằng gậy để răn đe.
白首
が
杖
を
突
いて
歩
く
。
Cụ già chống gậy đi bộ.
老人
は
杖
をついていた
。
Ông già chống gậy bước đi.
転
ばぬ
先
の
杖
。
Một khâu trong thời gian tiết kiệm chín.

