涙
涙 - LỆ
涙 (なみだ) — LỆ
LỆ
Phát âm
Kunyomi
なみだ
Onyomi
ルイ;レイ
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#1381/2500
Bộ
氵
THỦY
戻
LỆ 
Nghĩa
- nước mắt; chảy nước mắt
VD: 感涙 (nước mắt cảm động), 落涙 (rơi lệ)
Mẹo
- ふるいアルバムを見みて、思おも…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
なみだ
Onyomi
Ví dụ
涙
ぐむ
Sắp khóc
涙
を
催
す
Sắp khóc
涙
を
拭
いて
。
Lau nước mắt.
涙小管膨大
Làm phình to tuyến lệ .
涙
にぬれた
目
Mắt đẫm lệ
涙
で
曇
った
目
Mắt đầy nước mắt
涙点
は
涙
の
排出
を
助
ける
重要
な
部分
だ
。
Điểm lệ là một phần quan trọng giúp dẫn lưu nước mắt.
涙
が
流
れている
。
Nước mắt chảy dài.
涙
にむせぶ
少女
Cô gái khóc nức nở (khóc thảm thiết .
涙
ぐましい
光景
Khung cảnh đẫm lệ .
涙
をこらえた
日々
。
Ngày nào tôi cũng không muốn rơi những giọt nước mắt.
涙
が
出
てきますよ
。
Mắt tôi đang chảy nước.

