湾
湾 - LOAN
湾 (いりえ) — LOAN
LOAN
Phát âm
Kunyomi
いりえ
Onyomi
ワン
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#545/2500
Bộ
弯
LOAN
氵
THỦY 
Nghĩa
- vũng; vịnh; eo biển
VD: 湾岸 (bờ vịnh), 港湾 (bến cảng)
- uốn cong; cong như cánh cung
VD: 湾曲 (uốn cong), 湾入 (vịnh ăn sâu vào đất liền)
Ví dụ
湾生胚珠
Noãn trứng .
湾
には
セーリングボート
より
ヨット
がたくさんある
。
Vịnh có nhiều du thuyền hơn thuyền buồm.
湾
にはたくさんの
ボート
と
人
がいる
。
Vịnh đầy thuyền và người.
湾岸戦争
についてどう
思
いますか
。
Bạn nghĩ gì về Chiến tranh vùng Vịnh?
湾岸諸国
は
常
に
戦争
の
脅威
にさらされている
。
Các quốc gia vùng Vịnh liên tục bị đe dọa bởi chiến tranh.
台湾
ウーロン
茶
Trà Ôlong của Đài Loan
台湾原子力公社
Công ty Năng lượng Nguyên tử Đài Loan
台湾栗鼠
は
台湾
の
山岳地帯
に
生息
しています
。
Loài sóc Đài Loan sống ở các khu vực núi non của Đài Loan.
台湾料理
は
インド
料理
ほど
辛
くない
。
Đồ ăn Đài Loan nhẹ nhàng hơn đồ ăn Ấn Độ.
台湾
にいたとき
私
は
彼
と
友達
になった
。
Tôi đã trở thành bạn của anh ấy khi tôi ở Đài Loan.
台湾山芋
はとろろにして
食
べると
美味
しい
。
Khoai mỡ Đài Loan làm thành món tororo ăn rất ngon.
台湾出兵
は
日本
の
明治時代
に
行
われた
軍事行動
である
。
Cuộc viễn chinh Đài Loan là một hành động quân sự được thực hiện vào thời kỳ Minh Trị của Nhật Bản.

