疾
疾 - TẬT
疾 (はや.い) — TẬT
TẬT
Phát âm
Kunyomi
はや.い
Onyomi
シツ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1577/2500
Bộ
矢
THỈ
疒
NẠCH 
Nghĩa
- bệnh tật; căn bệnh
VD: 疾患 (bệnh tật), 疾病 (bệnh tật)
- nhanh; mau lẹ; mãnh liệt
VD: 疾走 (chạy nhanh), 疾風 (gió mạnh) - ghét; ghen ghét
VD: 疾悪 (ghét cái ác), 疾視 (nhìn với ánh mắt căm ghét) - đau đớn; lo lắng; khổ sở
VD: 疾苦 (đau khổ)
Onyomi
Ví dụ
疾
っくに
起
きる
時間
ですよ
.
Đã đến giờ phải dậy rồi đấy
腸疾患
の
症状
には
、
腹痛
や
下痢
、
便秘
などがあります
。
Các triệu chứng của bệnh lý về ruột bao gồm đau bụng, tiêu chảy, và táo bón.
心臓疾患
の
家系
Gia đình có truyền thống bệnh tim .
彼
は
疾
うに
手続
きを
済
ませた
。
Anh ấy đã nhanh chóng hoàn tất thủ tục.
脱髄疾患
は
、
神経機能
に
深刻
な
影響
を
与
えることがあります
。
Bệnh lý thoái hóa myelin có thể gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng đến chức năng thần kinh.
精神性疾患
により
休職
する
Nghỉ làm do bị bệnh thần kinh .
一部
の
疾患
の
原因
は
欠陥遺伝子
です
。
Một số bệnh do một gen khiếm khuyết gây ra.
神経性廃疾
Tàn tật về hệ thần kinh .
(
人
)
の
疾患
の
経過
Quá trình căn bệnh của (ai đó) .
S
状結腸疾患
は
、
激
しい
腹痛
を
引
き
起
こすことがあります
。
Bệnh xoắn đại tràng sigma có thể gây ra cơn đau bụng dữ dội.
ないこう
性疾患
Bệnh ở bên trong
定期払
い
廃疾保険
Bảo hiểm tàn tật được trả theo định kì.

