盛
盛 - THỊNH, THÌNH
盛 (も.る さか.る さか.ん) — THỊNH, THÌNH
THỊNH, THÌNH
Phát âm
Kunyomi
も.る;さか.る;さか.ん
Onyomi
セイ;ジョウ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#712/2500
Bộ
皿
MÃNH
成
THÀNH 
Nghĩa
- chất đống; chất cao; pha chế thuốc
- thịnh vượng; hưng thịnh; mạnh mẽ; thời kỳ đỉnh cao
VD: 盛者 (người đang ở thời kỳ thịnh vượng), 盛会 (buổi họp lớn), 盛大 (long trọng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
も.る
さか.る
さか.ん
Onyomi
セイ
Ví dụ
盛
る
猫
が
鳴
いている
。
Con mèo đang trong mùa động đực kêu gào.
盛
りつけが
美
しいですね
。
Tôi thích sự sắp xếp này.
盛者必衰
の
理
をあらわす
。
Thể hiện đạo lý thịnh cực tất suy.
盛者必衰
は
世
の
常
である
。
Thịnh cực tất suy là lẽ thường tình của thế gian.
盛者必衰
の
理
を
噛
み
締
める
。
Thấm thía đạo lý thịnh cực tất suy của thế gian.
盛者必衰
の
理
は
、
世
の
常
である
。
Đạo lý kẻ quyền thế tất sẽ suy vong là lẽ thường tình của thế gian.
盛装
なさる
必要
はありません
。
Bạn không cần phải ăn mặc.
繁盛商売
Buôn bán phát đạt
旺盛
な
買
い
気
Tâm lý mua tích cực
大盛
りにできますか
?
Có thể làm thành suất ăn lớn được không? .
椀盛
りは
懐石料理
の
中
でも
特
に
美
しい
盛
り
付
けが
求
められる
。
Món canh trong ẩm thực kaiseki đòi hỏi cách trình bày đặc biệt tinh tế.
お
手盛
り
評価
Đánh giá tự phê chuẩn

