磁
磁 - TỪ
磁 — TỪ
TỪ
Phát âm
Onyomi
ジ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1686/2500
Bộ
兹
TƯ
石
THẠCH 
Nghĩa
- nam châm
VD: 磁性 (từ tính), 磁力 (lực từ)
- đồ sứ; đồ gốm được nung ở nhiệt độ cao cho đến khi cứng
VD: 磁器 (đồ sứ), 青磁 (gốm men xanh)
Ví dụ
磁気天秤
Cân từ tính
磁気嵐急始
Bão từ xuất hiện đột ngột
磁石
が
引
き
付
け
合
う
。
Nam châm hút nhau
磁石
の
針
は
北
を
指
す
。
Kim la bàn chỉ về hướng Bắc.
磁石
は
鉄
を
引
きつける
。
Một nam châm hút sắt.
磁気抵抗率
が
低
い
材料
は
磁気性能
を
高
めるために
重要
だ
。
Vật liệu điện trở từ thấp rất quan trọng để cải thiện hiệu suất từ tính.
磁気
によって
浮揚
させられた
列車
Tàu điện vận hành nhờ từ tính .
磁場
の
強
さを
測
るために
、
エルステッド
を
使
うことがあります
。
Đôi khi, người ta sử dụng đơn vị Oersted để đo độ mạnh của từ trường.
磁気能率
を
向上
させるために
新
しい
材料
が
使
われた
。
Một loại vật liệu mới đã được sử dụng để cải thiện mômen từ.
磁性材料
の
履歴現象
は
、
ハードディスク
の
記録技術
にも
関係
している
。
Hiện tượng từ trễ của vật liệu từ tính cũng liên quan đến công nghệ ghi dữ liệu của ổ cứng.
半磁器
タイル
Ngói được làm bằng chất liệu bán sứ
青磁
の
香炉
Lư hương màu xanh ngọc

