箇
箇 - CÁ
箇 — CÁ
CÁ
Phát âm
Onyomi
カ;コ
Số nét
14
JLPT
N1
Bộ
固
CỐ
⺮
Nghĩa
- từ dùng để đếm đồ vật
- từ chỉ từng sự vật; cái này; cái kia
VD: 好箇 (vật tốt)
Onyomi
Ví dụ
箇条書
き
Sự ghi thành từng khoản .
箇条書
きの
項目
を
区切
るために
中点
を
使
う
。
Sử dụng dấu chấm giữa để phân tách các mục trong danh sách liệt kê.
件
の
箇所
を
引用
する
。
Trích dẫn đoạn văn đó.
その
箇所
に
チェックマーク
を
付
ける
Đánh dấu vào địa điểm
結論
を
箇条書
きにする
Ghi kết luận thành từng mục
この
2
箇所
の
傷
は
目立
つので
直
して
欲
しいです
。
Hai vết xước này nổi bật nên tôi muốn chúng được sửa chữa.
二十一箇条要求
は
、
日本
が
中国
に
対
して
提出
した
外交要求
である
。
21 Điều Yêu Sách là yêu cầu ngoại giao mà Nhật Bản đưa ra đối với Trung Quốc.
故障
した
箇所
を
数所発見
した
。
Tôi đã phát hiện ra vài nơi bị hỏng.
問題
になる
箇所
Điểm gây tranh cãi
この
湖
はこの
箇所
が
一番深
い
。
Hồ sâu nhất vào thời điểm này.
この
湖
はこの
箇所
が
一番深
い
。
Hồ sâu nhất vào thời điểm này.
契約
には
曖昧
な
箇所
があってはならない
。
Không có sự mơ hồ nào được phép trong hợp đồng.

