管
管 - QUẢN
管 (くだ) — QUẢN
QUẢN
Phát âm
Kunyomi
くだ
Onyomi
カン
Số nét
14
JLPT
N2
Tần suất 
#517/2500
Bộ
官
QUAN
⺮
Nghĩa
- cai quản; quản lý; điều hành
VD: 管轄 (phạm vi quản lý), 管理 (quản lý), 所管 (quyền quản lý)
- ống; ống rỗng thon dài
VD: 管見 (tầm nhìn hạn hẹp), 気管 (khí quản), 血管 (mạch máu) - sáo; nhạc cụ hơi
VD: 管弦 (nhạc cụ hơi và dây), 金管 (nhạc cụ hơi bằng kim loại), 木管 (nhạc cụ hơi bằng gỗ) - bút; cán bút
VD: 彩管 (bút vẽ)
Mẹo
- くだ物ものをかん理りする。Qu…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
管制区管制
Quản lý khu vực cần quản chế
管理
システム
Hệ thống quản lý
管理
は
〜
Quản lý lỏng lẻo
管理委託
Ủy thác quản lý
管轄地域
Khu vực quản hạt, khu vực quản lí .
管海官庁
Cơ quan hàng hải
管内空気
Không khí bên trong
管理行進
Cuộc diễu hành theo trật tự
管理局長
Cục trưởng cục quản lý
管弦楽
(
曲
)
Khúc nhạc soạn cho dàn nhạc
管理者
の
職
Chức vụ của người quản lý
管轄登記所
Văn phòng đăng kí có thẩm quyền .

