織
織 - CHỨC, CHÍ, XÍ
織 (お.る お.り おり -おり -お.り) — CHỨC, CHÍ, XÍ
CHỨC, CHÍ, XÍ
Phát âm
Kunyomi
お.る;お.り;おり;-おり;-お.り
Onyomi
ショク;シキ
Số nét
18
JLPT
N1
Tần suất 
#608/2500
Bộ
糸
MỊCH
戠
Nghĩa
- dệt; dệt vải
VD: 織機 (máy dệt), 紡織 (dệt may)
- xây dựng; kết hợp; tổ chức
VD: 組織 (tổ chức)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
ショク
Ví dụ
ケープ
を
羽織
る
Mặc áo choàng không tay
巧妙
に
絹布
を
織
る
Dệt mảnh vải lụa một cách tài tình
栲
の
繊維
で
布
を
織
る
。
Dệt vải bằng sợi của cây dướng.
私
の
祖母
ははたを
織
るのが
好
きだ
。
Bà tôi thích dệt đồ.
二子
を
用
いて
、
丈夫
な
布
を
織
る
。
Sử dụng sợi xe đôi để dệt nên một tấm vải bền chắc.
内衣
を
身
に
着
けてから
、
上着
を
羽織
る
。
Sau khi mặc áo lót vào thì khoác thêm áo ngoài.
織機
に
経
を
張
る
。
Căng sợi dọc lên máy dệt.
織機
を
固定
する
人
Người lắp máy dệt
織豊政権
の
成立
。
Sự thành lập của chính quyền Shokuho (chính quyền của gia tộc Oda và Toyotomi).
織機
の
シャットル
が
高速
で
行
き
来
して
、
生地
が
織
られます
。
Con thoi trong khung cửi di chuyển qua lại với tốc độ cao, giúp dệt vải.
織物
の
打
ち
込
みを
強
くする
。
Nện chặt các sợi ngang của tấm vải dệt.
織田信長
の
家紋
は
五
つ
木瓜
である
。
Gia huy của Oda Nobunaga là hình hoa mộc qua năm cánh (Itsutsu-mokko).

