罵
罵 - MẠ
罵 (ののし.る) — MẠ
MẠ
Phát âm
Kunyomi
ののし.る
Onyomi
バ
Số nét
15
Tần suất 
#2467/2500
Bộ
馬
MÃ
罒
VÕNG 
Nghĩa
- chửi rủa; mắng nhiếc thô tục
VD: 罵声 (tiếng chửi), 罵倒 (mắng chửi thậm tệ)
Ví dụ
口
ぎたなく
罵
る
Chửi ầm lên
彼
は
彼女
を
罵
った
。
Anh ta gọi cô bằng những cái tên tồi tệ.
彼
の
発言
は
卑罵語
だらけで
、
聞
いている
人
が
不快
になりました
。
Lời nói của anh ta đầy những từ ngữ xúc phạm, khiến người nghe cảm thấy khó chịu.
彼
らは
声
の
限
りに
罵
りあった
。
Họ đã chửi nhau ở đỉnh cao của giọng nói của họ.
はい
、
大阪
でも
相手
に
罵詈雑言
を
浴
びせるとき
、
アホ
と
言
います
。
Vâng, ở Osaka chúng tôi cũng nói "đồ ngốc" khi chúng tôi đang xúc phạm ai đó.
彼女
は
面
と
向
かって
夫
を
罵
った
。
Cô gọi tên chồng vào mặt anh.
私
はそれまでにこれほど
罵倒
にみちた
手紙
を
受
け
取
ったことはなかった
。
Tôi chưa bao giờ nhận được một lá thư lăng mạ như vậy trước đây.
彼女
は
恨
みを
込
めて
彼氏
を
罵
った
。
Mang trong mình mối hận thù, cô cằn nhằn về bạn trai của mình.
彼女
は
私
を
馬鹿
だの
何
だのと
罵
った
。
Cô ấy gọi tôi là một kẻ ngốc và những gì không phải.

