美
美 - MĨ
美 (うつく.しい) — MĨ
MĨ
Phát âm
Kunyomi
うつく.しい
Onyomi
ビ;ミ
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#462/2500
Bộ
大
ĐẠI
𦍌
Nghĩa
- đẹp; xinh đẹp
VD: 美人 (mỹ nhân), 優美 (duyên dáng)
- ngon; ngon miệng
VD: 美酒 (rượu ngon), 美味 (món ngon) - cho là tốt; khen ngợi; ca ngợi
VD: 美称 (tên gọi mỹ miều), 賛美 (ca ngợi) - tốt; ưu tú; tuyệt vời
VD: 美点 (điểm tốt), 美徳 (đức tính tốt)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
うつく.しい
Onyomi
Ví dụ
美容
〜
Phẫu thuật thẩm mỹ
美
しい
!
Bạn trông tuyệt đẹp!
美
は
真
にして
真
は
美
なり
。
Vẻ đẹp là sự thật, vẻ đẹp chân lý.
美術鑑賞
Đánh giá mỹ thuật
美術
かん
Khiếu thẩm mỹ (xu hướng mỹ thuật)
美々
しい
!
Bạn trông tuyệt đẹp!
美
は
皮一重
。
Vẻ đẹp là chỉ là bề sâu.
美術展覧会
Cuộc triển lãm mỹ thuật
美
しい
雅量
Đức tính vị tha cao đẹp .
美徳
と
悪徳
。
Đức hạnh và phó mặc.
美観
を
損
う
Làm tổn hại đến mỹ quan
美人
だなあ
。
Cô ấy đẹp, phải không?

