苗
苗 - MIÊU
苗 (なえ なわ-) — MIÊU
MIÊU
Phát âm
Kunyomi
なえ;なわ-
Onyomi
ビョウ;ミョウ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1713/2500
Bộ
艹
THẢO
田
ĐIỀN 
Nghĩa
- cây con; mầm cây
VD: 種苗 (hạt giống và cây con), 稲苗 (mạ lúa)
- săn bắn (nhằm bảo vệ mùa màng)
- dòng họ; huyết thống; con cháu
VD: 苗字 (tên họ)
Ví dụ
苗代時
Thời gian gieo mạ .
苗
を
培
う
Vun xới cây con
苗床用
の
土
Đất dùng cho vườn ươm
苗床
から
移
す
Lấy ra từ vườn ươm .
苗木
を
植
える
Trồng cây giống con // trồng cây
苗
を
間引
きする
Gieo cây con .
苗木
を
生産
する
Sinh sản cây giống con
苗
の
初葉
が
顔
を
出
した
。
Những chiếc lá đầu tiên của cây con đã lộ diện.
苗
を
育
てるための
床
を
作
る
。
Tạo luống gieo hạt để nuôi cây non.
苗族
は
中国
の
南部
に
住
んでいる
。
Người Miêu sống ở miền nam Trung Quốc.
痘苗原
Tiêm chủng
痘苗製造所
Nơi chế tạo vắc-xin .

