荒
荒 - HOANG
荒 (あら.い あら- あ.れる あ.らす -あ.らし すさ.む) — HOANG
HOANG
Phát âm
Kunyomi
あら.い;あら-;あ.れる;あ.らす;-あ.らし;すさ.む
Onyomi
コウ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#1099/2500
Bộ
艹
THẢO
亡
VONG
川
XUYÊN 
Nghĩa
- không có trọng tâm; vô lý; nhảm nhí
VD: 荒言 (lời nói bừa), 荒唐 (vô lý)
- thô ráp; hoang tàn; phá hoại
VD: 荒土 (đất hoang), 荒野 (hoang mạc) - sa đọa; hỗn loạn; đắm chìm
VD: 荒淫 (hoang dâm), 荒廃 (suy tàn), 荒亡 (diệt vong) - tận cùng đất nước; biên cương
VD: 荒外 (vùng biên ải)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あら.い
あ.らす
Onyomi

