蒲
蒲 - BỒ
蒲 (がま かば かま) — BỒ
BỒ
Phát âm
Kunyomi
がま;かば;かま
Onyomi
ホ;ボ;フ;ブ
Số nét
13
Tần suất 
#1887/2500
Bộ
艹
THẢO
浦
PHỔ 
Nghĩa
- Cỏ bồ. Lá non ăn được, lá già dùng làm chiếu làm quạt hay làm cái bao bọc đồ, tục gọi là bồ bao [蒲包].
- Bạch xương bồ [白菖蒲] cây bạch xương bồ. Gọi tắt là bồ. Tết đoan ngọ dùng lá nó cắt như hình cái gươm để trừ tà gọi là bồ kiếm [蒲劍]. Vì thế nên tháng năm gọi là bồ nguyệt [蒲月].
- Bồ liễu [蒲柳] cây liễu dương, một thứ liễu mọc ở ven nước, cành lá ẻo lả, sắp thu đã tàn, nên hay dùng để gọi về thể sức con gái và người yếu đuối.
- Bồ lao [蒲牢] theo truyền thuyết, là tên một loài thú ở biển, rất sợ cá kình, khi bị cá kình đánh thì rống lên. Người ta chạm hình bồ lao trên chuông, làm chày nện chuông hình cá kình để chuông kêu lớn. Do đó, bồ lao cũng dùng để chỉ tiếng chuông chùa. Nguyễn Trãi [阮廌] : Am am cách ngạn hưởng bồ lao [韽韽隔岸響蒲牢] (Lâm cảng dạ bạc [淋港夜泊]) Văng vẳng cách bờ tiếng chuông vang lại.
- Bồ đoàn [蒲團] nói tắt của tọa bồ đoàn [坐蒲團] một dụng cụ để tọa thiền [坐禪], thường được dồn bằng bông gòn và bọc bằng một lớp vải xanh dương đậm. Tọa bồ đoàn có hình vuông, với kích thước mà một người ngồi thiền trong tư thế "kết già phu tọa" [結跏趺坐] vừa đủ ngồi và để hai đùi gối lên. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Thiền bản bồ đoàn khán trụy hồng [禅板蒲團看墜紅] (Xuân vãn [春晚]) Ngồi thiền bản bồ đoàn ngắm hồng rụng.
- Họ Bồ.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かば
Onyomi
フ
Ví dụ
蒲団
を
干
して
下
さい
。
Xin vui lòng phát sóng futon.
菖蒲草花橘
を
玉
に
貫
き
鬘
にせむと
。
Kết hoa diên vĩ và hoa quýt thành chuỗi để làm đồ trang sức tóc.
座蒲団
は
日本
の
伝統的
な
座具
で
、
快適
に
座
れるように
作
られている
。
Đệm ngồi là một dụng cụ truyền thống của Nhật Bản, được thiết kế để ngồi thoải mái.
鰻
の
蒲焼
は
鰻
を
開
いて
骨
をとり
、
串
に
刺
し
、
焼
いた
料理
です
Món lươn nướng này là món mổ con lươn ra, bỏ xương và cắm que để nướng .
「
肉蒲団
」
はその
内容
が
過激
であるため
、
しばしば
議論
の
的
となっている
。
"Nhục bồ đoàn" thường là chủ đề tranh luận vì nội dung của nó khá táo bạo.
彼
は
肉蒲団
という
言葉
を
使
って
、
女性
を
軽視
している
。
Anh ta sử dụng từ "chăn thịt" để coi thường phụ nữ.
八目鰻
の
蒲焼
きはとても
美味
しい
。
Cá mút đá nướng sốt kabayaki rất ngon.
その
庭園
は
菖蒲
の
名所
だ
。
Khu vườn nổi tiếng với hoa diên vĩ.
禅寺
では
、
坐
り
蒲団
の
上
で
座禅
を
組
むことが
多
い
。
Trong các ngôi chùa thiền, người ta thường thiền trên đệm ngồi.
庭
に
オランダ
菖蒲
を
植
えると
、
洋風
な
雰囲気
になります
。
Trồng diên vĩ Hà Lan trong vườn sẽ tạo cảm giác mang phong cách châu Âu.
庭園
に
美
しい
花菖蒲
が
咲
いている
。
Những bông hoa diên vĩ Nhật Bản tuyệt đẹp đang nở trong khu vườn.
端午
の
節句
には
菖蒲湯
に
入
る
習慣
がある
。
Vào tết Đoan Ngọ có phong tục tắm nước lá xương bồ.

