蝦
蝦 - HÀ
蝦 (えび) — HÀ
HÀ
Phát âm
Kunyomi
えび
Onyomi
カ;ゲ
Số nét
15
Tần suất 
#2501/2500
Bộ
虫
TRÙNG
叚
GIẢ 
Nghĩa
- Con tôm. Nguyên là chữ [鰕].
- Hà mô [蝦蟆]. Xem chữ mô [蟆], oa [蛙].
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
蝦食
べようでしか
。
Bạn có muốn ăn tôm không?
蝦鳴
く
古池
のほとりを
歩
く
。
Tôi đi bộ bên bờ ao cũ nơi tiếng ếch kêu vang.
車蝦
Tôm pandan
小蝦
Tôm con (tép)
乾蝦
Tôm khô
川蝦網
を
引
っ
張
る
Kéo vó tôm sông.
川蝦
のかわは
茶色
です
Vỏ tôm sông có màu nâu nhạt .
白蝦
の
天
ぷらは
絶品
だ
。
Món tempura tôm Shiba là một tuyệt phẩm.
擬蝦夷法螺
は
、
深海
に
生息
する
美
しい
貝
で
、
漁師
たちにとって
貴重
な
資源
です
。
Ốc biển Neptunea intersculpta là một loài vỏ đẹp sống ở vùng biển sâu, là một nguồn tài nguyên quý giá đối với những ngư dân.
てんぷらを
作
るのに
蝦
が
必要
だ
Để làm món Tempura cần phải có tôm
夏
の
田
んぼで
、
珍
しい
兜蝦
を
見
つけた
。
Tôi đã tìm thấy một con tôm nòng nọc hiếm thấy ở ruộng lúa vào mùa hè.
富山湾
の
宝石
と
呼
ばれる
白蝦
を
刺身
で
頂
く
。
Thưởng thức món sashimi tôm thủy tinh, loài tôm được mệnh danh là viên ngọc của vịnh Toyama.

