諭
諭 - DỤ
諭 (さと.す) — DỤ
DỤ
Phát âm
Kunyomi
さと.す
Onyomi
ユ
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#1461/2500
Bộ
俞
DU
言
NGÔN 
Nghĩa
- dạy bảo; khuyên răn; chỉ dẫn
VD: 諭告 (khuyên bảo), 説諭 (giảng giải)
- ví von; so sánh; phép ví dụ
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
諭旨退学
になる
Thôi học theo yêu cầu của nhà trường (có lý do) .
福沢諭吉
は
西洋文明研究
の
開拓者
だ
。
Fukuzawa Yukichi là người tiên phong trong việc nghiên cứu văn minh phương Tây. .
福沢諭吉
は
日本
に
西洋思想
を
広
めた
。
Yukichi Fukuzawa đã du nhập những tư tưởng phương Tây vào Nhật Bản.
(
人
)
に
諭
す
Huấn thị ai
幼稚園
の
教諭
Giáo viên mẫu giáo
公立中学校
の
教諭
Giáo viêơngrường trung học công lập .
事
の
善悪
を
(
人
)
に
諭
す
Dạy bảo ai điều tốt xấu .
先生
は
生徒
たちに
不注意
を
諭
した
。
Giáo viên đã nhắc nhở học sinh của mình vì bất cẩn.

