謀
謀 - MƯU
謀 (はか.る たばか.る はかりごと) — MƯU
MƯU
Phát âm
Kunyomi
はか.る;たばか.る;はかりごと
Onyomi
ボウ;ム
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#1370/2500
Bộ
某
MỖ
言
NGÔN 
Nghĩa
- suy tính; lập kế hoạch
VD: 謀議 (bàn bạc), 参謀 (tham mưu)
- âm mưu; mưu đồ xấu
VD: 謀反 (mưu phản), 陰謀 (âm mưu)
Ví dụ
謀略
に
長
けた
政治家
だという
評判
である
Có danh tiếng là một nhà chính trị có sách lược lâu dài. .
権謀術数
を
用
いる
Sử dụng thủ đoạn gian trá .
陰謀
にかかわり
合
う
Dính líu vào một âm mưu
共謀
した
容疑
をかけられる
Bị nghi ngờ đã đồng loã
陰謀
であるとして
容疑
を
否定
する
Bác bỏ nghi ngờ đó là một âm mưu
無謀
な
運転
で
二人
の
男
は
逮捕
された
。
Hai người đàn ông đã bị bắt vì lái xe liều lĩnh.
無謀
な
男達
が
南極探検中
に
凍死
した
。
Những người đàn ông liều lĩnh chết cóng trong chuyến thám hiểm Nam Cực.
陰謀
が
仕組
まれていることに
気付
かない
Không biết đến một âm mưu
共謀
して
詐欺行為
を
行
った
者
たちは
、
共同不法行為
として
訴
えられる
。
Những người cùng tham gia vào hành vi lừa đảo sẽ bị kiện vì hành vi vi phạm pháp luật chung.
無謀
な
森林
の
伐採
は
森
に
住
む
小動物
の
命
を
奪
うだけでなく
、
ひいては
地球的規模
の
自然破壊
につながるものである
。
Việc chặt phá rừng bừa bãi không chỉ cướp đi sinh mạng của các loại động vật nhỏ bé, nói rộng ra, nó còn liên quan tới việc tàn phá thiên nhiên đang diễn ra trên quy mô toàn cầu.
価格共謀
Đồng lõa giá cả
利益
を
謀
る
Mưu cầu lợi nhuận

