選
選 - TUYỂN, TUYẾN
選 (えら.ぶ) — TUYỂN, TUYẾN
TUYỂN, TUYẾN
Phát âm
Kunyomi
えら.ぶ
Onyomi
セン
Số nét
15
JLPT
N3
Tần suất 
#57/2500
Bộ
己
KỈ
共
CỘNG
⻌
Nghĩa
- chọn; lựa; tuyển chọn kỹ càng
VD: 選抜 (tuyển chọn), 選択 (lựa chọn)
Mẹo
- 日本語にほんごを教おしえてくれ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
えら.ぶ
Onyomi
Ví dụ
選挙
〜
Công ước về tuyển cử .
選挙
で
選
ばれる
公務員
Viên chức nhà nước được tuyển chọn qua bầu cử
選挙
(
区
)
Hạt bầu cử .
選挙献金
Tiền đóng góp cho chiến dịch bầu cử
選択課目
Môn tùy chọn
選択
の
自由
Sự tự do lựa chọn
選挙区幹事
Điều phối khu vực bầu cử
選挙運動
は
成功
し
、
彼女
は
当選
した
。
Chiến dịch đã thành công và cô ấy đã thắng cử.
選挙
の
公正
さ
Tính công bằng của cuộc tổng tuyển cử
選択組
み
立
て
Lắp ráp có tuyển chọn
選外佳作
を
得
る
Được nhận những tác phẩm xuất sắc .
選挙
の
際
の
誇張
Nói phóng đại (cường điệu, bốc phét, khoác loác) khi bầu cử

