雲
雲 - VÂN
雲 (くも -ぐも) — VÂN
VÂN
Phát âm
Kunyomi
くも;-ぐも
Onyomi
ウン
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#1256/2500
Bộ
⻗ 云
VÂN 
Nghĩa
- mây
VD: 雲霞 (mây và sương mù), 雲海 (biển mây), 雲泥 (khác biệt rõ rệt)
- hình dạng như mây
VD: 雲水 (nhà sư tu hành phiêu bạt), 雲散 (tan tác), 星雲 (mây sao) - bầu trời
VD: 青雲 (mây xanh) - địa vị cao quý
VD: 雲客 (quan cận thần), 雲上 (tầng lớp cao quý) - viết tắt của tỉnh Izumo
VD: 雲州 (Unshu)
Mẹo
- 今日きょうくもがあるから、外そ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
くも
-ぐも
Onyomi
Ví dụ
雲
の
影
Bóng mây
雲州和紙
Giấy vùng Unshu
雲
の
厚
さ
Độ dày của đám mây
雲南師範大学
Trường Đại học Sư phạm Yunnan
雲鏡
を
用
いて
雲
の
移動速度
を
測定
する
。
Sử dụng kính đo mây để đo tốc độ di chuyển của mây.
雲一
つない
青空
。
Bầu trời xanh không một gợn mây.
雲
が
流
れていく
。
Những đám mây đang cuốn đi.
雲
が
山項
を
覆
う
Mây che đỉnh núi
雲
が
月
を
過
った
。
Một đám mây lướt qua mặt trăng.
雲
が
太陽
を
隠
した
。
Mây che nắng.
雲行
きが
悪
くなる
。
Tình hình ngày càng nghiêm trọng.
雲
が
切
れてきている
。
Những đám mây đang tan vỡ.

