極
極 - CỰC
極 (きわ.める きわ.まる きわ.まり きわ.み き.める -ぎ.め き.まる) — CỰC
CỰC
Phát âm
Kunyomi
きわ.める;きわ.まる;きわ.まり;きわ.み;き.める;-ぎ.め;き.まる
Onyomi
キョク;ゴク
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#460/2500
Bộ
木
MỘC
亟
CỨC 
Nghĩa
- cực điểm; tận cùng
(a) đỉnh điểm; tột cùng
VD: 極限 (giới hạn cuối), 極点 (đỉnh điểm)
(b) cực (nam châm, mạch điện)
VD: 磁極 (cực từ nam châm)
- cực kỳ; vô cùng
VD: 極端 (cực đoan), 極秘 (tuyệt mật) - đến cùng; đạt đến giới hạn; làm hết mức
VD: 極言 (nói thẳng), 極力 (hết sức) - quyết định; thỏa thuận
VD: 極印 (dấu xác nhận)
Ví dụ
極寒
の
北極地方
Vùng cực bắc lạnh giá (lạnh lẽo, băng giá)
極上値
Giá cao nhất
極楽鳥
Chim thiên đường
極寒地
Vùng rất lạnh
極上
ワイン
Rượu hảo hạng
極寒地帯
Khu vực lạnh giá (lạnh lẽo, băng giá)
極端
から
極端
へと
変
わり
過
ぎる
Biến đổi quá mức từ cực đoan này sang cực đoan khác .
極東委員会
Ủy ban Viễn Đông
極上
の
鶏卵
Trứng gà thượng hạng
極限
の
状態
Tình trạng cực điểm
極寒
の
気候
Khí hậu lạnh giá (lạnh lẽo, băng giá) .
極端
な
愛情
は
、
極端
な
憎
しみに
変
わる
。
Tình yêu cực đoan biến thành căm hờn kinh khủng.

