伝 (つて でん) — tiểu sử, lý lịch
伝
TRUYỀN
つ て
Phương tiện; cách thức; người trung gian; cách gửi tin cho người ở xa
伝
を
頼
って
手紙
を
届
ける
。
Tôi nhờ người trung gian để gửi lá thư đi.
Mối quan hệ; sự kết nối; người quen; người trung gian; manh mối
知人
の
伝
で
仕事
を
探
す
。
Tôi tìm việc thông qua sự kết nối của người quen.
Lời đồn; tin đồn; truyền miệng
人
の
伝
に
聞
く
。
Tôi nghe được điều đó qua lời đồn đại của mọi người.
Cơ hội; dịp; thời cơ
何
か
伝
があれば
、
また
会
いましょう
。
Nếu có dịp nào đó, chúng ta hãy lại gặp nhau nhé.
Ảnh minh họa


