剽窃 (ひょうせつ) — sự ăn cắp văn; đạo văn
剽窃
PHIẾU THIẾT
ひょ う せ つ
Sự ăn cắp văn; đạo văn
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 剽窃
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 剽窃する/ひょうせつする |
| Quá khứ (た) | 剽窃した |
| Phủ định (未然) | 剽窃しない |
| Lịch sự (丁寧) | 剽窃します |
| te (て) | 剽窃して |
| Khả năng (可能) | 剽窃できる |
| Thụ động (受身) | 剽窃される |
| Sai khiến (使役) | 剽窃させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 剽窃させられる |
| Điều kiện (条件) | 剽窃すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 剽窃しろ |
| Ý chí (意向) | 剽窃しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 剽窃するな |

