時んば (ときんば) — Khi, trong trường hợp... (cách nói biến âm của 時には)
時んば
THÌ
と き ん ば
Khi, trong trường hợp... (cách nói biến âm của 時には)
よき
弟子
をもつ
時
んば
、
師弟仏果
にいたり
、
あしき
弟子
をたくわいぬれば
、
師弟地獄
におつといえり
。
Khi có được một người đệ tử tốt, thầy trò cùng đạt đến giác ngộ. Ngược lại, nếu nuôi dưỡng một đệ tử xấu, thầy trò cùng rơi vào địa ngục.
Ảnh minh họa


