注意する (ちゅういする) — để ý.
注意する
CHÚ Ý
ちゅ う い す る
Để ý.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 注意する
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 注意する/ちゅういする |
| Quá khứ (た) | 注意した |
| Phủ định (未然) | 注意しない |
| Lịch sự (丁寧) | 注意します |
| te (て) | 注意して |
| Khả năng (可能) | 注意できる |
| Thụ động (受身) | 注意される |
| Sai khiến (使役) | 注意させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 注意させられる |
| Điều kiện (条件) | 注意すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 注意しろ |
| Ý chí (意向) | 注意しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 注意するな |

