老 (ろう) — tuổi già; người già; người có tuổi
老
LÃO
ろ う
Tuổi già; người già; người có tuổi
老後
とその
生活費
のために
備
えよ
。
朝
の
日差
しが
一日中続
くことはないように
、
いつかは
働
けなくなるから
。
Cần chuẩn bị cho việc chi tiêu và tuổi già. Bởi vì không phải lúc nào cũng có ánh nắng mặt trời (Không thể biết trước được điều gì sẽ xảy ra) .
Ảnh minh họa


