Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
考えずにやる (かんがえずにやる) — liều.
考えずにやる
liều.
にやっ にやっ
cười nhếch mép; cười toe toét
ずに ずに
mà không; không làm gì đó
えんや
đẹp, duyên dáng, yêu kiều; có sức quyến rũ, làm say mê, làm mê mẩn
考え かんがえ
suy nghĩ; ý kiến; ý tưởng; dự định
いい考え いいかんがえ
cao kiến