Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
見る度に (みるたびに) — bất cứ nơi nào (mỗi lần) một tòa giám mục (nó)
KIẾN ĐỘ
見る度に
bất cứ nơi nào (mỗi lần) một tòa giám mục (nó)
度に たびに
mỗi lần, mỗi dịp
の度に 「のたびに」「のたんびに」
vào dịp, vào lúc
度する どする
cứu rỗi; cứu độ
一度に いちどに
cùng một lúc
見る みる
coi