うまく (うまく) — khéo léo; trôi chảy; giỏi
うまく
Khéo léo; trôi chảy; giỏi
彼
はうまく
説明
して
、
みんなを
納得
させた
。
Anh ấy giải thích rất khéo và thuyết phục được mọi người.
Suôn sẻ; tốt đẹp; thuận lợi
今日
は
仕事
がうまく
進
んでいる
。
Hôm nay công việc diễn ra suôn sẻ.
Ảnh minh họa

うまく được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu うまく
上手く
tốt, khéo léo
旨く
(có) kỹ năng

