くっきり (くっきり) — rõ ràng; rành mạch; minh bạch; trong sạch
くっきり
く っ き り
JLPTN1
Rõ ràng; rành mạch; minh bạch; trong sạch
くっきりさせる
Làm cho rõ ràng
Sự rõ ràng; sự rành mạch; sự minh bạch.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ くっきり
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | くっきりする |
| Quá khứ (た) | くっきりした |
| Phủ định (未然) | くっきりしない |
| Lịch sự (丁寧) | くっきりします |
| te (て) | くっきりして |
| Khả năng (可能) | くっきりできる |
| Thụ động (受身) | くっきりされる |
| Sai khiến (使役) | くっきりさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | くっきりさせられる |
| Điều kiện (条件) | くっきりすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | くっきりしろ |
| Ý chí (意向) | くっきりしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | くっきりするな |

