こってり (こってり) — phong phú; đầy đủ; dồi dào; đầy ắp
こってり
こ っ て り
Phong phú; đầy đủ; dồi dào; đầy ắp
Khó khăn; nặng nề; cam go; khốc liệt; gay gắt
こってり
叱
られる
Bị quở mắng nặng nề (gay gắt) .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ こってり
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | こってりする |
| Quá khứ (た) | こってりした |
| Phủ định (未然) | こってりしない |
| Lịch sự (丁寧) | こってりします |
| te (て) | こってりして |
| Khả năng (可能) | こってりできる |
| Thụ động (受身) | こってりされる |
| Sai khiến (使役) | こってりさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | こってりさせられる |
| Điều kiện (条件) | こってりすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | こってりしろ |
| Ý chí (意向) | こってりしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | こってりするな |

