Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
この前 (このまえ) — hồi trước
TIỀN
この前
hồi trước
この人 このひと
người này.
前 「まえ」「ぜん」「さき」
đằng trước
前に 「さきに」「まえに」
khi trước.
この方 「このかた」「このほう」
người này; cách này; đường này; thế này
その前 そのまえ
trước đó.