その時 (そのとき) — đương thời
その時
THÌ
そ の と き
そ の と き
Đương thời
Khi ấy
その
時彼女
は
小
さな
子供
だった
。
Khi đó cô ấy là một cô bé.
Lúc ấy
その
時彼
は
何
をたくらんでいたのか
。
Anh ấy đã làm gì cho đến lúc đó?
Vào lúc đó; nhân dịp đó.
Ảnh minh họa


