打 (だ ダース) — đánh
打
ĐẢ
だ
Đánh
打撃
を
受
けた
Nhận một cú đánh mạnh .
Đánh bóng
打者
を
三振
に
打
ち
取
る
。
Rút lui một người đánh bóng trong lần tấn công thứ ba của anh ta.
Ảnh minh họa

だ được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu だ
舵
bánh lái
堕
Âm on đọc là だ
駄
hàng hoá (chất lên ngựa)
兌
trao đổi

