でも (でも) — nhưng; tuy nhiên
でも
で も
JLPTN5
Nhưng; tuy nhiên
でも
、
それは
至極当然
のことです
。
彼
らの
マナー
をあなたはまだ
知
らないのですから
。
Nhưng đó là điều đương nhiên thôi vì bạn chưa biết cách làm của họ.
Tuy nhiên.
でも
彼女
、
大問題
を
抱
えているのです
。
Tuy nhiên, cô ấy có một vấn đề lớn.
Ảnh minh họa

でも được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu でも
デモ
biểu tình

