に依る (による) — Dựa vào; tùy theo
に依る
Y
に よ る
Dựa vào; tùy theo
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ に依る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | に依る/による |
| Quá khứ (た) | に依った |
| Phủ định (未然) | に依らない |
| Lịch sự (丁寧) | に依ります |
| te (て) | に依って |
| Khả năng (可能) | に依れる |
| Thụ động (受身) | に依られる |
| Sai khiến (使役) | に依らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | に依らせられる |
| Điều kiện (条件) | に依れば |
| Mệnh lệnh (命令) | に依れ |
| Ý chí (意向) | に依ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | に依るな |

