Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
水 (みず すい み) — nước
THỦY
水
nước
瑞
tuổi trẻ, tuổi xuân, tuổi thanh niên.
針孔
mắt kim
ミズ
Bà
みずや
tủ, tủ búp phê, mối tình vờ vịt, kêu đói, thấy đói, thấy kiến bò bụng + belly, inside, stomach), skeleton
みずばな
dễ rên rự và than vãn; yếu đuối
みずもの
chuyện hên xui
みずき
tree) /'dɔgtri:/, cây sơn thù du
水入れ みずいれ
đồ đựng nước để dùng khi mài mực