よし (よし) — được rồi; tốt rồi (khi quyết định làm gì đó hoặc thể hiện sự đồng ý, sự hài lòng)
よし
よ し
よ し
Được rồi; tốt rồi (khi quyết định làm gì đó hoặc thể hiện sự đồng ý, sự hài lòng)
よし
、
今日
は
一日頑張
るぞ
!
Được rồi, hôm nay mình sẽ cố gắng hết sức!
Ảnh minh họa

Từ trái nghĩa của よし
よし được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu よし
縁
mép
縦
bề dọc
吉
may mắn, chúc may mắn, sự tốt lành
良し
ok!
介
bóc vỏ
義
công lý
由
lý do
因
nguyên nhân
葦
cây lau, sậy
蘆
Cỏ lau
善し
cái thiện.
止し
dừng lại
縦し
even if

