ノー (ノー) — no
ノー
JLPTN3
No
ノースウエスタン
大学
の
研究者
、
アイリーン・ペパーバーグ
は
、
オウム
は
人
の
口
まねをするだけでなく
言葉
の
意味
を
学
ぶことができることを
発見
しつつある
。
Irene Pepperberg, một nhà nghiên cứu tại Đại học Northwestern, đang phát hiện ra rằngmột con vẹt không chỉ có thể bắt chước người mà còn học được nghĩa của từ.
Ảnh minh họa

Từ đồng nghĩa của ノー
Từ trái nghĩa của ノー
ノー được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu ノー
脳
não
能
hiệu lực
濃
tối, dày
農
nông nghiệp
膿
mủ (vết thương)
喃
xin lỗi! (khi gọi ai đó)

