能力 (のうりょく のうりき) — chú tiểu (trong chùa)
能力
NĂNG LỰC
の う りょ く
JLPTN3
Năng lực; khả năng
彼
は
新
しい
職場
で
自分
の
能力
を
十分
に
発揮
している
。
Anh ấy đang phát huy trọn vẹn năng lực của bản thân tại nơi làm việc mới.
Năng lực (pháp lý)
裁判所
は
被告人
に
責任能力
があると
判断
した
。
Tòa án đã phán quyết rằng bị cáo hoàn toàn có đủ năng lực chịu trách nhiệm hình sự.
Ảnh minh họa


