容量 (ようりょう) — dung lượng
容量
DUNG LƯỢNG
よ う りょ う
よ う りょ う
Dung lượng
容量
を
増
やすために
大容量
ハードディスク
を
買
い
足
す
Mua thêm một ổ cứng mới dung lượng lớn hơn để đáp ứng việc tăng lưu trữ .
Thể văn.
Công suất
Ảnh minh họa

容量 (ようりょう) — dung lượng
DUNG LƯỢNG
