ノート (ノート) — vở
ノート
JLPTN5
Vở
ノート
と
ペン
を
出
しなさい
。
Lấy vở và bút ra.
Máy vi tính xách tay
ノートパソコン
の
電源
を
入
れ
、
ブラウザ
を
立
ち
上
げて
、
もう
覚
えてしまった
アドレス
を
打
ち
込
む
。
Tôi bật máy tính xách tay, khởi động trình duyệt và nhập địa chỉđã học thuộc lòng.
Sổ
ノート
がばらばらになった
。
Cuốn sổ rơi ra.
Vở; quyển vở.
ノート
と
ペン
を
出
しなさい
。
Lấy vở và bút ra.
Ghi chú
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ ノート
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | ノートする |
| Quá khứ (た) | ノートした |
| Phủ định (未然) | ノートしない |
| Lịch sự (丁寧) | ノートします |
| te (て) | ノートして |
| Khả năng (可能) | ノートできる |
| Thụ động (受身) | ノートされる |
| Sai khiến (使役) | ノートさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | ノートさせられる |
| Điều kiện (条件) | ノートすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | ノートしろ |
| Ý chí (意向) | ノートしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | ノートするな |

