ヤニる (ヤニる) — hút (thuốc lào, thuốc lào...)
ヤニる
Hút (thuốc lào, thuốc lào...)
授業
の
合間
に
、
裏庭
で
ヤニ
ってる
学生
がいた
。
Trong lúc nghỉ giữa giờ, có vài học sinh đang hút thuốc ở sân sau.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ ヤニる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | ヤニる |
| Quá khứ (た) | ヤニった |
| Phủ định (未然) | ヤニらない |
| Lịch sự (丁寧) | ヤニります |
| te (て) | ヤニって |
| Khả năng (可能) | ヤニれる |
| Thụ động (受身) | ヤニられる |
| Sai khiến (使役) | ヤニらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | ヤニらせられる |
| Điều kiện (条件) | ヤニれば |
| Mệnh lệnh (命令) | ヤニれ |
| Ý chí (意向) | ヤニろう |
| Cấm chỉ(禁止) | ヤニるな |

